Trang chủ / Quốc gia / Triều Tiên
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Năm |
|---|---|---|---|
| Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (% GDP) | — | — | 2024 |
| Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (% GDP) | — | — | 2024 |
| Giá trị gia tăng ngành chế biến, chế tạo (% GDP) | — | — | 2024 |
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (dòng vốn vào ròng) | 203,000 | 181 | 2024 |
| Tỷ trọng xuất khẩu hàng công nghệ cao | — | — | 2024 |
Cách đọc từng chỉ số
- Đầu tư trực tiếp nước ngoài (dòng vốn vào ròng)
- Giá trị ròng của vốn đầu tư trực tiếp từ nước ngoài chảy vào, tính bằng US$; con số này biến động mạnh giữa các năm.
Vị trí của nước này trên thế giới
Ở mỗi chỉ số, con số của nước này được đặt cạnh toàn bộ 204 quốc gia và vùng lãnh thổ mà cùng nguồn dữ liệu bao phủ. Trung vị là giá trị ở giữa khi xếp tất cả các nước theo chỉ số đó.
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Trung vị | Hạng 1 | Hạng cuối |
|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (dòng vốn vào ròng) | 203,000 US$ | 181 / 204 | 922,462,642 US$ | Mỹ 297,058,000,000 | Thụy Sĩ -108,395,568,634 |