Trang chủ / Quốc gia / Quần đảo Virgin thuộc Anh
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Năm |
|---|---|---|---|
| Exports of goods and services | — | — | 2024 |
| Imports of goods and services | — | — | 2024 |
| Manufacturing value added | — | — | 2024 |
| Foreign direct investment, net inflows | 53,598,706,970 | 7 | 2024 |
| High-technology exports | — | — | 2024 |
Cách đọc từng chỉ số
- Foreign direct investment, net inflows
- Net inflows of direct investment from abroad, in US dollars. It swings a lot from year to year.
Vị trí của nước này trên thế giới
Ở mỗi chỉ số, con số của nước này được đặt cạnh toàn bộ 204 quốc gia và vùng lãnh thổ mà cùng nguồn dữ liệu bao phủ. Trung vị là giá trị ở giữa khi xếp tất cả các nước theo chỉ số đó.
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Trung vị | Hạng 1 | Hạng cuối |
|---|---|---|---|---|---|
| Foreign direct investment, net inflows | 53,598,706,970 US$ | 7 / 204 | 922,462,642 US$ | Mỹ 297,058,000,000 | Thụy Sĩ -108,395,568,634 |