Trang chủ / Quốc gia / Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Năm |
|---|---|---|---|
| Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (% GDP) | 97.37 | 9 | 2024 |
| Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (% GDP) | 108.26 | 8 | 2024 |
| Giá trị gia tăng ngành chế biến, chế tạo (% GDP) | — | — | 2024 |
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (dòng vốn vào ròng) | — | — | 2024 |
| Tỷ trọng xuất khẩu hàng công nghệ cao | — | — | 2024 |
Cách đọc từng chỉ số
- Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (% GDP)
- Giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ tính theo tỷ trọng trong quy mô nền kinh tế (GDP).
- Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (% GDP)
- Giá trị nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ tính theo tỷ trọng trong quy mô nền kinh tế (GDP).
Vị trí của nước này trên thế giới
Ở mỗi chỉ số, con số của nước này được đặt cạnh toàn bộ 192 quốc gia và vùng lãnh thổ mà cùng nguồn dữ liệu bao phủ. Trung vị là giá trị ở giữa khi xếp tất cả các nước theo chỉ số đó.
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Trung vị | Hạng 1 | Hạng cuối |
|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (% GDP) | 97.37 % | 9 / 192 | 36.67 % | Luxembourg 191.53 | Sudan 0.72 |
| Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (% GDP) | 108.26 % | 8 / 192 | 44.88 % | Hồng Kông 177.72 | Sudan 1.27 |
Các nước có thứ hạng liền kề: Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất, Síp, Guyana, Seychelles